CH252VN6066L01 - Tiếp nhận văn học
Course name
CH252VN6066L01 - Tiếp nhận văn học
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252VV6215L01 - Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông
Course name
NCS252VV6215L01 - Lý luận văn học và mỹ học cổ điển phương Đông
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252VV6213L01 - Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á
Course name
NCS252VV6213L01 - Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252VV6211L01 - Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu
Course name
NCS252VV6211L01 - Văn học Việt Nam - Những định hướng nghiên cứu
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6235L01 - Phân tích diễn ngôn
Course name
NCS252ND6235L01 - Phân tích diễn ngôn
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6234L01 - Các trường phái ngôn ngữ học hậu Saussure
Course name
NCS252ND6234L01 - Các trường phái ngôn ngữ học hậu Saussure
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6225L01 - Phương pháp đối chiếu ngôn ngữ
Course name
NCS252ND6225L01 - Phương pháp đối chiếu ngôn ngữ
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6223L01 - Ngôn ngữ học tiếp xúc
Course name
NCS252ND6223L01 - Ngôn ngữ học tiếp xúc
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6222L01 - Ngôn ngữ học tri nhận
Course name
NCS252ND6222L01 - Ngôn ngữ học tri nhận
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252ND6201L01 - Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ
Course name
NCS252ND6201L01 - Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252LL6216L01 - Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á
Course name
NCS252LL6216L01 - Văn học Việt Nam trong bối cảnh Đông Á
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252LL6215L01 - Lý luận văn học và mĩ học cổ điển phương Đông
Course name
NCS252LL6215L01 - Lý luận văn học và mĩ học cổ điển phương Đông
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS252LL6213L01 - Thi pháp học hiện đại phương Tây
Course name
NCS252LL6213L01 - Thi pháp học hiện đại phương Tây
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6072L01 - Gia Định tam gia và văn học Hán Nôm Nam Bộ
Course name
CH252VV6072L01 - Gia Định tam gia và văn học Hán Nôm Nam Bộ
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6064L02 - Lý thuyết tự sự học và văn học Việt Nam cận hiện đại
Course name
CH252VV6064L02 - Lý thuyết tự sự học và văn học Việt Nam cận hiện đại
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6064L01 - Lý thuyết tự sự học và văn học Việt Nam cận hiện đại
Course name
CH252VV6064L01 - Lý thuyết tự sự học và văn học Việt Nam cận hiện đại
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6060L02 - Nguyên lý văn học so sánh
Course name
CH252VV6060L02 - Nguyên lý văn học so sánh
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6060L01 - Nguyên lý văn học so sánh
Course name
CH252VV6060L01 - Nguyên lý văn học so sánh
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6058L01 - Tiểu thuyết Nam Bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
Course name
CH252VV6058L01 - Tiểu thuyết Nam Bộ cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH252VV6055L02 - Tư tưởng lý luận văn học cổ điển Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản
Course name
CH252VV6055L02 - Tư tưởng lý luận văn học cổ điển Trung Quốc, Việt Nam, Nhật Bản
Course category
Văn học và Ngôn ngữ học
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
