NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course name
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course name
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course name
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course name
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course name
NCS261MT6210L01 - Ứng dụng viễn thám trong quản lý tài nguyên môi trường
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course name
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course name
NCS261MT6201L01 - Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course name
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course name
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course name
CH261UB6057L01 - Quy hoạch không gian và liên kết vùng
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6056L03 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course name
CH261UB6056L03 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6056L03 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course name
CH261UB6056L03 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course name
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course name
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course name
CH261UB6056L01 - Quản lý và vận hành thành phố thông minh
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course name
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course name
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course name
CH261UB6055L01 - Đánh giá rủi ro biến đổi khí hậu – môi trường đô thị
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261UB6019L01 - GIS ứng dụng trong quản lý đô thị
Course name
CH261UB6019L01 - GIS ứng dụng trong quản lý đô thị
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
CH261MT6028L02 - Thống kê ứng dụng trong Quản lý môi trường (phần thực hành)
Course name
CH261MT6028L02 - Thống kê ứng dụng trong Quản lý môi trường (phần thực hành)
Course category
Địa lý - Đô thị
Năm học: Học kỳ 2, năm học 2025-2026
